Uplink nghẽn giờ cao điểm
Access lên distribution/core bắt đầu “đuối”, gây chậm ứng dụng và khó truy vết nguyên nhân.
Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ
Giá cạnh tranh, ưu đãi dự án & đại lý
Tư vấn miễn phí, hỗ trợ kỹ thuật 24/7
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Bảo hành minh bạch, chuyên nghiệp
Bảng thông số dưới đây cung cấp cái nhìn tổng quan về dải kỹ thuật và chuẩn hỗ trợ của module quang SANOC. Thông số chi tiết theo từng mã sản phẩm được trình bày tại các trang sản phẩm riêng để thuận tiện cho việc tra cứu và lựa chọn chính xác theo nhu cầu triển khai.
| Chuẩn module | Mô tả |
|---|---|
| SFP | 1.25G, dùng cho mạng doanh nghiệp truyền thống |
| SFP+ | 10G, uplink và backbone tốc độ cao |
| SFP28 | 25G, hạ tầng nâng cao, data center |
| QSFP+ | 40G, backbone và core switch |
| QSFP28 | 100G, trung tâm dữ liệu |
| Tốc độ | Khoảng cách hỗ trợ |
|---|---|
| 1.25G | 550m – 120km |
| 10G | 300m – 80km |
| 25G | 10km – 40km |
| 40G | 100m – 10km |
| 100G | 100m – 10km |
| Hạng mục | Hỗ trợ |
|---|---|
| Loại sợi | Single-Mode, Multi-Mode |
| Đầu nối | LC Duplex, BiDi Single LC, Single SC |
| Bước sóng | 850nm, 1310nm, 1550nm |
| Chuẩn IEEE | 1000BASE, 10GBASE, 25GBASE, 40GBASE |
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Chuẩn sản xuất | MSA, IEEE |
| Chứng từ | CO, CQ đầy đủ |
| Nguồn hàng | Chính hãng SANOC |
| Hình thức cung cấp | Cấp trực tiếp End User |
| Ứng dụng | Doanh nghiệp, dự án hạ tầng, ISP |
Cảm ơn bạn đã đăng ký.
Kính chào quý khách! Hãy để lại lời nhắn để nhận tư vấn từ NAMHI. Chúng tôi sẽ liên hệ tới quý khách trong thời gian sớm nhất.
MSG