Lịch sử tìm kiếm

Thiết bị tường lủa Fortigate FG-200F-BDL-950-12 (kèm license 1 năm)

Thiết bị tường lửa chống Virus &  thâm nhập FortiGate FG-200F Bundle Security Appliance

  • 18 x GE RJ45 ports (including 1 x MGMT port, 1 X HA port, 16 x switch ports), 16 x GE SFP slots, SPU NP6 and CP9 hardware accelerated.
  • Hardware plus 1 Year 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified Threat Protection (UTP)
  • Unified Threat Protection (UTP) (IPS, Advanced Malware Protection, Application Control, Web & Video Filtering, Antispam Service, and 24x7 FortiCare)
SKU: FG-200F-BDL-950-12
Danh mục: Fortigate Fortinet
1.000.000 ₫

Chính sách bán hàng

Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ

Giá cạnh tranh, ưu đãi dự án & đại lý

Tư vấn miễn phí, hỗ trợ kỹ thuật 24/7

Miễn phí giao hàng toàn quốc

Bảo hành minh bạch, chuyên nghiệp

Hỗ trợ trực tuyến

Kinh doanh 0915 206 133

Hỗ trợ Kỹ thuật 098 336 5702

Email info@namhi.com.vn

FORTIGATE FG-200F LIC 1 YEAR SẴN HÀNG - FREESHIP TẬN NƠI - HỖ TRỢ 247

Mua hàng tại NAMHI, chúng tôi cam kết:

  • Hỗ trợ giá tốt nhất, Giá đặc biệt cho khách hàng SI/EU 
  • Hỗ trợ Kỹ thuật 24/7 qua điện thoại, Email và Chat, Teamviewer
  • Hướng dẫn: Cài đặt, tài liệu cấu hình
  • 24/7 Khắc phục sự cố: Hỗ trợ từ xa cho các Isssues Fortigate
  • Hỗ trợ kỹ thuật vận hành hệ thống ngay cả khi hết hạn bảo hành (FREE Support sau bán hàng)
  • Bảo hành: 1 Năm (Có thể gia hạn bảo hành lên đến 5 Năm)
  • Hotline mua giá tốt: 0915.206.133 (Liên hệ có giá tốt ngay - cho Công Nợ)

ĐẶC BIỆT: Khách hàng có thể mua thêm Dịch vụ RMA Phần Cứng (thay thế nóng thiết bị)

Dịch vụ RMA Phần Cứng tại NAMHI:

  • Lỗi do nhà sản xuất
  • Luôn có sẵn thiết bị thay thế
  • Phần cứng thay thế 24/7: Tối đa Ngày làm việc tiếp theo sau khi nhận được yêu cầu bảo hành phần cứng, việc thay thế sẽ có sẵn tại văn phòng.
  • Tất cả các Giấy phép hợp lệ sẽ được chuyển từ thiết bị hỏng sang thiết bị thay thế sau 12 giờ.

Thông số kỹ thuật: Thiết bị tường lủa FortiGate FG-200F

 FortiGate 200FFortiGate 201E
Hardware Specifications
GE RJ45 Ports16
GE RJ45 Management/HA1 / 1
GE SFP Slots8
10GE SFP+ FortiLink Slots (default)2
10GE SFP+ Slots2
USB Port1
Console Port1
Internal Storage-1x 480 GB SSD
Included Transceivers0
System Performance — Enterprise Traffic Mix
IPS Throughput5 Gbps
NGFW Throughput3.5 Gbps
Threat Protection Throughput3 Gbps
System Performance
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets)27 / 27 / 11 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP packets)4.78 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second)16.5 Mpps
Concurrent Sessions (TCP)3 Million
New Sessions/Second (TCP)280,000
Firewall Policies10,000
IPsec VPN Throughput (512 byte)13 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels2,500
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels16,000
SSL-VPN Throughput2 Gbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode)500
SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS)4 Gbps
SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS)3,500
SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS)300,000
Application Control Throughput (HTTP 64K)13 Gbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K)20 Gbps
Virtual Domains (Default / Maximum)10 / 10
Maximum Number of FortiSwitches Supported64
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode)256 / 128
Maximum Number of FortiTokens5,000
High Availability ConfigurationsActive / Active, Active / Passive, Clustering
Dimensions
Height x Width x Length (inches)1.73 x 17.01 x 13.47
Height x Width x Length (mm)44 x 432 x 342
Form Factor (supports EIA / non-EIA standards)Ear Mount, 1 RU
Weight9.92 lbs (4.5 kg)10.14 lbs (4.6 kg)
Environment
Power Required100–240V AC, 50-60 Hz
Maximum Current100V / 2A, 240V / 1.2A
Power Consumption (Average / Maximum)101.92 W / 118.90 W104.52 W / 121.94 W
Heat Dissipation405.70 BTU/h436.98 BTU/h
Redundant Power SuppliesYes
Operating Temperature32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature-31–158°F (-35–70°C)
Operating AltitudeUp to 7,400 ft (2,250 m)
Humidity20–90% non-condensing
Noise Level49.9 dBA
ComplianceFCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
CertificationsICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN, IPv6

 

1