
/file/media/images/product/012026/sfp-10g-lr.jpg)
Cisco SFP-10G-LR | Module quang SFP+ 10G Single-Mode 10km | NAMHI
- ✓ Chuẩn 10GBASE-LR, tốc độ 10Gbps
- ✓ Sử dụng cáp quang single-mode
- ✓ Khoảng cách truyền lên đến 10km
- ✓ Bước sóng hoạt động 1310nm
- ✓ Chuẩn giao tiếp SFP+, hot-swappable
- ✓ Phù hợp kết nối campus, liên tòa nhà
Chính sách bán hàng
Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ
Giá cạnh tranh, ưu đãi dự án & đại lý
Tư vấn miễn phí, hỗ trợ kỹ thuật 24/7
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Bảo hành minh bạch, chuyên nghiệp
Hỗ trợ trực tuyến
Trong nhiều hệ thống mạng, khi nhu cầu kết nối chỉ nằm trong cùng phòng máy, các module quang khoảng cách ngắn như SFP-10G-SR thường đã đáp ứng tốt. Tuy nhiên, khi hệ thống mở rộng ra nhiều tòa nhà, khu văn phòng hoặc nhà xưởng, bài toán khoảng cách bắt đầu trở thành vấn đề.
Cisco SFP-10G-LR được thiết kế để giải quyết đúng tình huống đó. Module sử dụng cáp quang single-mode, cho phép truyền dữ liệu 10Gbps với khoảng cách lên đến 10km, giúp kết nối ổn định giữa các khu vực ở xa mà không cần thêm thiết bị trung gian.
Trong thực tế triển khai, SFP-10G-LR thường được dùng làm đường uplink chính giữa switch core và switch distribution, hoặc kết nối từ phòng máy trung tâm đến các tòa nhà vệ tinh. Việc sử dụng single-mode không chỉ giúp tín hiệu ổn định hơn trên tuyến dài, mà còn tạo dư địa để hệ thống mở rộng về sau khi quy mô mạng tăng lên.
Nếu so với SFP-10G-SR, điểm khác biệt lớn nhất của SFP-10G-LR nằm ở khả năng truyền xa, phù hợp cho các hệ thống campus hoặc doanh nghiệp có mặt bằng rộng. Việc lựa chọn đúng loại module ngay từ đầu giúp hệ thống mạng vận hành ổn định, hạn chế phát sinh chi phí và tránh phải thay đổi hạ tầng trong tương lai.
BẢNG SKU MODULE CISCO 10G SFP+
| Model | Nhóm | Chuẩn | Tốc độ | Loại cáp | Khoảng cách | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SFP-10G-T-X | RJ45 | 10GBASE-T | 10Gbps | Cáp đồng RJ45 | 30m (10G) | Dùng cáp mạng đồng, tiện khi không kéo quang |
| SFP-10G-SR | MMF | 10GBASE-SR | 10Gbps | Multimode | 300m OM3 / 400m OM4 | Kết nối 10G trong phòng máy |
| SFP-10G-SR-S | MMF | 10GBASE-SR | 10Gbps | Multimode | 300m OM3 / 400m OM4 | Dùng cho kết nối 10G khoảng cách ngắn |
| SFP-10G-SR-X | MMF | 10GBASE-SR | 10Gbps | Multimode | 300m OM3 / 400m OM4 | Kết nối switch trong tủ rack |
| SFP-10G-SR-I | MMF | 10GBASE-SR | 10Gbps | Multimode | 300m OM3 / 400m OM4 | Phù hợp môi trường nhiệt độ cao |
| SFP-10G-LRM | MMF/SMF | 10GBASE-LRM | 10Gbps | Multimode / Single-mode | ~220m | Dùng cho hệ thống cáp quang cũ |
| FET-10G | FET | FET | 10Gbps | Multimode | ~100m | Kết nối rất ngắn trong phòng máy |
| SFP-10G-LR | SMF | 10GBASE-LR | 10Gbps | Single-mode | 10km | Kết nối 10G giữa các tòa nhà |
| SFP-10G-LR-S | SMF | 10GBASE-LR | 10Gbps | Single-mode | 10km | Tuyến quang 10G tiêu chuẩn |
| SFP-10G-LR-X | SMF | 10GBASE-LR | 10Gbps | Single-mode | 10km | Dùng cho hệ thống campus |
| SFP-10G-LR10-I | SMF | 10GBASE-LR | 10Gbps | Single-mode | 10km | Dùng nơi nhiệt độ môi trường cao |
| SFP-10G-BXD-I | BiDi | BiDi 10G | 10Gbps | Single-mode (1 sợi) | 10km | Dùng 1 sợi quang, lắp cặp với BXU |
| SFP-10G-BXU-I | BiDi | BiDi 10G | 10Gbps | Single-mode (1 sợi) | 10km | Lắp cặp với BXD |
| SFP-10G-ER | SMF | 10GBASE-ER | 10Gbps | Single-mode | 40km | Kết nối quang 10G khoảng cách xa |
| SFP-10G-ER-S | SMF | 10GBASE-ER | 10Gbps | Single-mode | 40km | Tuyến quang xa 40km |
| SFP-10G-ER-I | SMF | 10GBASE-ER | 10Gbps | Single-mode | 40km | Dùng cho môi trường nhiệt độ cao |
| SFP-10G-BX40D-I | BiDi | BiDi 10G | 10Gbps | Single-mode (1 sợi) | 40km | Dùng 1 sợi quang cho tuyến 40km |
| SFP-10G-BX40U-I | BiDi | BiDi 10G | 10Gbps | Single-mode (1 sợi) | 40km | Lắp cặp với BX40D |
| SFP-10G-ZR | SMF | 10GBASE-ZR | 10Gbps | Single-mode | ~80km | Kết nối quang 10G rất xa |
| SFP-10G-ZR-S | SMF | 10GBASE-ZR | 10Gbps | Single-mode | ~80km | Tuyến quang rất xa |
| SFP-10G-ZR-I | SMF | 10GBASE-ZR | 10Gbps | Single-mode | ~70–80km | Dùng cho môi trường khắc nghiệt |
| SFP-H10GB-CU1M | DAC | DAC | 10Gbps | Twinax | 1m | Kết nối switch trong cùng tủ |
| SFP-H10GB-CU2M | DAC | DAC | 10Gbps | Twinax | 2m | Dùng trong tủ rack |
| SFP-H10GB-CU3M | DAC | DAC | 10Gbps | Twinax | 3m | Dây DAC 10G phổ biến |
| SFP-H10GB-CU5M | DAC | DAC | 10Gbps | Twinax | 5m | Kết nối switch–switch |
| SFP-H10GB-ACU7M | DAC | DAC | 10Gbps | Twinax | 7m | Dùng khi cần khoảng cách xa hơn |
| SFP-H10GB-ACU10M | DAC | DAC | 10Gbps | Twinax | 10m | DAC cho khoảng cách dài |
| SFP-10G-AOC1M | AOC | AOC | 10Gbps | Optical Cable | 1m | Cáp quang liền module |
| SFP-10G-AOC2M | AOC | AOC | 10Gbps | Optical Cable | 2m | Gọn nhẹ trong tủ rack |
| SFP-10G-AOC3M | AOC | AOC | 10Gbps | Optical Cable | 3m | Dùng trong phòng máy |
| SFP-10G-AOC5M | AOC | AOC | 10Gbps | Optical Cable | 5m | AOC 10G dùng nhiều |
| SFP-10G-AOC7M | AOC | AOC | 10Gbps | Optical Cable | 7m | Kết nối trung bình |
| SFP-10G-AOC10M | AOC | AOC | 10Gbps | Optical Cable | 10m | AOC cho khoảng cách xa |
Thông số kỹ thuật – Cisco SFP-10G-LR
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Model | SFP-10G-LR |
| Loại module | SFP+ |
| Chuẩn quang | 10GBASE-LR |
| Tốc độ truyền | 10Gbps |
| Bước sóng | 1310nm |
| Loại cáp | Single-Mode Fiber |
| Khoảng cách | Tối đa 10km |
| Cổng giao tiếp | 1 × LC/PC Duplex |
| Số port | 1 |
| Hot-swappable | Có |
| Ứng dụng | Campus, liên tòa nhà, uplink 10G |
| Tương thích | Thiết bị Cisco hỗ trợ SFP+ |
/file/media/images/product/012026/glc-lh-smd-77015-g.jpg)
/file/media/images/product/012026/glc-sx-mmd-53448-g.jpg)
/file/media/images/product/012026/cisco-glc-bx-d.png)
/file/media/images/product/012026/cisco-glc-ge-dr-lx-1-gigabit-ethernet-sfp-transcei.jpg)
/file/media/images/product/012026/glc-ex-smd-1.jpg)
/file/media/images/product/012026/glc-zx-smd-1-800x800.jpg)
/file/media/images/product/012026/glc-bx40-d-i--glc-bx40-u-i.jpg)
/file/media/images/product/012026/glc-bx80-d-i--glc-bx80-u-i.png)
/file/media/images/product/012026/glc-t_639052142298852806.jpg)
/file/media/images/product/012026/glc-t-glc-te.jpg)
/file/media/images/product/012026/glc-t-rgd.png)
/file/media/images/product/012026/sfp-1g-sx.png)