
/file/media/images/product/012026/glc-t-glc-te.jpg)
Cisco GLC-TE | Module SFP 1G RJ45 -5°C đến +85°C | NAMHI
- ✓ Chuẩn 1000BASE-T, tốc độ 1Gbps
- ✓ Sử dụng cáp mạng RJ45 (Cat5e/Cat6)
- ✓ Khoảng cách kết nối lên đến 100m
- ✓ Hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ –5°C đến +85°C
- ✓ Chuẩn giao tiếp SFP, hỗ trợ hot-swappable
- ✓ Phù hợp tủ mạng ngoài phòng máy, nhà xưởng
Chính sách bán hàng
Hàng chính hãng, CO/CQ đầy đủ
Giá cạnh tranh, ưu đãi dự án & đại lý
Tư vấn miễn phí, hỗ trợ kỹ thuật 24/7
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Bảo hành minh bạch, chuyên nghiệp
Hỗ trợ trực tuyến
Trong hệ thống mạng doanh nghiệp, việc mở rộng cổng mạng RJ45 từ khe SFP là nhu cầu khá phổ biến. Với những môi trường đặt thiết bị trong phòng máy hoặc khu vực có điều hòa ổn định, Cisco GLC-T thường đã đáp ứng tốt yêu cầu kết nối cáp mạng đồng 1Gbps ở khoảng cách 100m.
Tuy nhiên, trong thực tế triển khai, không ít thiết bị lại được đặt tại tủ mạng hành lang, tủ kỹ thuật hoặc khu vực nhà xưởng, nơi nhiệt độ môi trường có thể cao hơn hoặc thay đổi liên tục. Trong những trường hợp này, module tiêu chuẩn đôi khi không phải là lựa chọn tối ưu cho vận hành lâu dài.
Cisco GLC-TE được thiết kế như phiên bản mở rộng của GLC-T, vẫn giữ nguyên khả năng truyền dữ liệu 1Gbps trên cáp mạng RJ45 với khoảng cách lên đến 100m, nhưng được nâng cấp để hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng hơn, từ –5°C đến +85°C. Điều này giúp module phù hợp hơn với các vị trí lắp đặt không được kiểm soát nhiệt độ chặt chẽ.
Trong quá trình triển khai, việc lựa chọn giữa GLC-T và GLC-TE thường phụ thuộc vào môi trường đặt thiết bị. Nếu điều kiện nhiệt độ ổn định, GLC-T là đủ dùng; ngược lại, với những vị trí có nhiệt độ cao hoặc biến động, GLC-TE mang lại sự yên tâm hơn cho hệ thống trong quá trình vận hành dài hạn.
BẢNG SKU – CISCO MODULE QUANG SFP 1G
| Model | Chuẩn | Tốc độ | Cáp | Khoảng cách | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| GLC-T | 1000BASE-T | 1G | Copper | 100m | RJ45, COM |
| GLC-TE | 1000BASE-T | 1G | Copper | 100m | RJ45, EXT |
| GLC-T-RGD | 1000BASE-T | 1G | Copper | 100m | RJ45, IND |
| SFP-GE-T | 1000BASE-T | 1G | Copper | 100m | RJ45, NEBS 3 |
| GLC-SX-MMD | 1000BASE-SX | 1G | MMF | 550m | DOM |
| GLC-SX-MM-RGD | 1000BASE-SX | 1G | MMF | 550m | Rugged, IND |
| GLC-LH-SMD | 1000BASE-LX/LH | 1G | SMF/MMF | 10km | DOM |
| GLC-LX-SM-RGD | 1000BASE-LX/LH | 1G | SMF/MMF | 10km | Rugged, IND |
| GLC-EX-SMD | 1000BASE-EX | 1G | SMF | 40km | DOM |
| GLC-ZX-SMD | 1000BASE-ZX | 1G | SMF | ~70km | DOM |
| GLC-ZX-SM-RGD | 1000BASE-ZX | 1G | SMF | ~70km | Rugged, IND |
| GLC-GE-DR-LX | 100/1000BASE-LX | 100M/1G | SMF | 10km | Dual-rate, DOM |
| GLC-BX-D | 1000BASE-BX10-D | 1G | SMF (1 sợi) | 10km | Tx 1490 / Rx 1310 |
| GLC-BX-U | 1000BASE-BX10-U | 1G | SMF (1 sợi) | 10km | Tx 1310 / Rx 1490 |
| GLC-BX-D-I | 1000BASE-BX10-D | 1G | SMF (1 sợi) | 10km | Industrial |
| GLC-BX-U-I | 1000BASE-BX10-U | 1G | SMF (1 sợi) | 10km | Industrial |
| GLC-2BX-D | 2×1000BASE-BX10-D | 2×1G | SMF (2 sợi) | 10km | Compact SFP |
| GLC-2BX-D-I | 2×1000BASE-BX10-D | 2×1G | SMF (2 sợi) | 10km | Compact, IND |
| GLC-BX40-D-I | 1000BASE-BX40-D | 1G | SMF (1 sợi) | 40km | Industrial |
| GLC-BX40-DA-I | 1000BASE-BX40-D (Alt) | 1G | SMF (1 sợi) | 40km | Industrial |
| GLC-BX40-U-I | 1000BASE-BX40-U | 1G | SMF (1 sợi) | 40km | Industrial |
| GLC-BX80-D-I | 1000BASE-BX80-D | 1G | SMF (1 sợi) | 80km | Industrial |
| GLC-BX80-U-I | 1000BASE-BX80-U | 1G | SMF (1 sợi) | 80km | Industrial |
| SFP-1G-SX | 1000BASE-SX | 1G | MMF | 550m | Dùng cho port 10G |
| SFP-1G-LH | 1000BASE-LX/LH | 1G | SMF/MMF | 10km | Dùng cho port 10G |
| SFP-1G-T-X | 1000BASE-T | 1G | Copper | 100m | Dùng cho port 10G |
Thông số kỹ thuật – Cisco GLC-TE
| Thuộc tính | Thông tin |
|---|---|
| Model | GLC-TE |
| Loại module | SFP (mini-GBIC) |
| Chuẩn | 1000BASE-T |
| Tốc độ truyền | 10 / 100 / 1000 Mbps |
| Loại cáp | Cáp mạng đồng RJ45 (Cat5e/Cat6) |
| Khoảng cách | Tối đa 100m |
| Cổng giao tiếp | 1 × RJ45 |
| Số port | 1 |
| Hot-swappable | Có |
| Dải nhiệt độ hoạt động | –5°C đến +85°C |
| Ứng dụng | Mở rộng cổng RJ45 trong môi trường nhiệt độ cao |
| Tương thích | Thiết bị mạng hỗ trợ SFP 1G |
/file/media/images/product/012026/glc-lh-smd-77015-g.jpg)
/file/media/images/product/012026/glc-sx-mmd-53448-g.jpg)
/file/media/images/product/012026/cisco-glc-bx-d.png)
/file/media/images/product/012026/cisco-glc-ge-dr-lx-1-gigabit-ethernet-sfp-transcei.jpg)
/file/media/images/product/012026/glc-ex-smd-1.jpg)
/file/media/images/product/012026/glc-zx-smd-1-800x800.jpg)
/file/media/images/product/012026/glc-bx40-d-i--glc-bx40-u-i.jpg)
/file/media/images/product/012026/glc-bx80-d-i--glc-bx80-u-i.png)
/file/media/images/product/012026/glc-t_639052142298852806.jpg)
/file/media/images/product/012026/glc-t-rgd.png)
/file/media/images/product/012026/sfp-1g-sx.png)
/file/media/images/product/012026/sfp-1g-lh.jpg)